liệt sĩ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đã hy sinh tính mạng nước, dân trong khi đang làm nhiệm vụ: "Liệt sĩ" danh hiệu cao quý dành cho những cá nhân đã hiến dâng mạng sống của mình cho Tổ quốc nhân dân trong lúc thực hiện nhiệm vụ, đặc biệt trong các cuộc chiến tranh bảo vệ đất nước hoặc các nhiệm vụ đặc biệt nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nghĩa trang liệt sĩ nơi yên nghỉ của những người con anh hùng của dân tộc.
    • Nhân dân cả nước luôn tưởng nhớ tri ân công lao to lớn của các liệt sĩ.
    • Gia đình anh ấy nhận được bằng Tổ quốc ghi công khi anh được công nhận liệt sĩ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Anh hùng liệt sĩ": Cụm từ trang trọng, kết hợp hai danh hiệu cao quý, nhấn mạnh sự anh dũng sự hy sinh của người đã khuất.
    • Tượng đài anh hùng liệt sĩ được dựng lên để đời đời ghi nhớ công ơn.
  • "Viếng hương hồn các liệt sĩ": Hành động thăm viếng, tưởng niệm đầy thành kính.
    • Vào ngày Thương binh Liệt sĩ, mọi người đến nghĩa trang viếng hương hồn các liệt sĩ.
Biến thể từ gần giống
  • Liệt (Tính từ/Động từ): Trong ngữ cảnh khác, "liệt" có thể có nghĩabại, , không cử động được (như "liệt nửa người") hoặc liệt kê. Tuy nhiên, trong từ "liệt sĩ", "liệt" mang nghĩa hy sinh, ngã xuống.
  • (Danh từ): Chỉ người trí thức, người chí khí (như "chiến sĩ", "học sĩ", "nghệ sĩ"). Trong "liệt sĩ", "" chỉ người chí khí, người anh hùng.
Từ đồng nghĩa
  • Anh hùng liệt sĩ: Từ đồng nghĩa nhấn mạnh, thường dùng trong văn bản trang trọng.
  • Người hy sinh nước: Cách nói giải thích ý nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • "Ghi tên mình vào bảng vàng liệt sĩ": Thành ngữ von, ý chỉ sự hy sinh anh dũng sẽ được lịch sử ghi nhận mãi mãi.
    • Những chiến sĩ đã ngã xuống nơi chiến trường, ghi tên mình vào bảng vàng liệt sĩ của dân tộc.
  1. dt. Người hi sinh nước dân khi làm nhiệm vụ: anh hùng liệt sĩ nghĩa trang liệt sĩ viếng hương hồn các liệt sĩ.